---
title: "Từ Keyword sang Entity Map: mẫu Input → Output để team làm giống nhau"
description: "## TL;DR - Entity Map biến chủ đề thành “bản đồ ý nghĩa” để viết đúng intent và đúng cấu trúc. - Mỗi entity map phải có: **định nghĩa**, **thuộc tính**, **quan hệ**, **ngoại lệ**, **FAQ**. ## 1) Input Spec…"
url: "https://www.vlink.asia/kb/entity-semantic-ai-prompt/tu-keyword-sang-entity-map-mau-input-output/"
updated: "2026-01-29"
category: "AI Prompt Entity & Semantic"
---

# Từ Keyword sang Entity Map: mẫu Input → Output để team làm giống nhau

## TL;DR

- Entity Map biến chủ đề thành “bản đồ ý nghĩa” để viết đúng intent và đúng cấu trúc.
- Mỗi entity map phải có: **định nghĩa**, **thuộc tính**, **quan hệ**, **ngoại lệ**, **FAQ**.

## 1) Input Spec

- TOPIC: {TOPIC}
- AUDIENCE: {AUDIENCE}
- GOAL: {GOAL}
- INDUSTRY: {INDUSTRY}
- REFERENCES (nếu có): {REFS}

## 2) Ví dụ thực chiến

### Input

- TOPIC: Internal Link
- AUDIENCE: SEO in-house
- GOAL: SOP + checklist
- INDUSTRY: Ecommerce

### Output kỳ vọng (rút gọn)

- **Entity chính:** Internal Linking (Process)
- **Entity phụ:** Hub, Spoke, Anchor text, Crawl path, Orphan page, Topic cluster…
- **Quan hệ:** Hub → distributes authority → Spoke; Anchor text → expresses relation → target.
- **Ngoại lệ:** không nhồi link; không dùng anchor vô nghĩa.

## 3) Prompt tạo Entity Map (chuẩn hoá output)

      Thuộc series [**Đào Tạo SEO**](https://www.vlink.asia/dao-tao/dao-tao-seo/) Của VLINK ASIA   VLINK giúp bạn hiểu đúng bản chất SEO, làm chủ tư duy chiến lược và xây hệ thống traffic bền vững ngay trong quá trình học.

```
Bạn là Knowledge Architect.
Tạo Entity Map cho: {TOPIC}

Xuất ra đúng thứ tự:
1) Definition + NOT THIS
2) Entity list (1 chính + 12 phụ, kèm loại entity)
3) Attributes của entity chính (8–12)
4) Relations (ít nhất 12 quan hệ)
5) Constraints/Exceptions (5 mục)
6) FAQ (10 câu theo intent)
7) Gợi ý cấu trúc H2 (8–12 H2) gắn entity
```

## 4) Pass/Fail

- **Pass:** có “NOT THIS”, có constraints, relations rõ.
- **Fail:** chỉ liệt kê keyword, không thể hiện quan hệ.
